Logo Nhan Viet
Logo Nhan Viet
HỌC NGOẠI NGỮ
Kênh Video Youtube
Bộ từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Nhật. 
Ngày đăng: 1/9/2017
Học tiếng Nhật để đi làm và kiếm được công việc tốt trong các doanh nghiệp lớn. Chính vì vậy chủ đề nghề nghiệp luôn được các bạn học viên háo hức đón nhận.

Học tiếng Nhật để đi làm và kiếm được công việc tốt trong các doanh nghiệp lớn. Chính vì vậy chủ đề nghề nghiệp luôn được các bạn học viên háo hức đón nhận. Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau:

Nhật bản là quốc gia đa dạng ngành nghề và sản xuất kinh tế tối ưu hóa cao. Tuy nhiên, trong thời buổi nền kinh tế xấu xâm lấn, Nhật Bản đang đối diện với hàng loạt nguy cơ suy giảm kinh tế. Tuy vậy, làm việc cho các công ty Nhật Bản vẫn là một mơ ước tuyệt vời đặc biệt là với các bạn du hoc Nhật Bản.

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động với vô vàn nghề khác nhau. Tại Nhật Bản, nhân viên full time 正 社員 (seishain) ở nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã được thay thế bằng hợp đồng tạm thời người lao động, 派遣 社員 (hakenshain) trong ngành kinh tế suy giảm, nhiều doanh nghiệp công cũng đã chọn thay đổi cơ cấu lao động cho phù hợp hơn. 

Trong tiếng Nhật khi nói về Nghề nghiệp họ sẽ nói là しょくぎょう (shoku gyou)
Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điệu kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Du học Nhân Việt mang đến bạn bộ từ vựng nghề nghiệp để các bạn tham khảo. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.
Cùng Duhocnhanviet.com  tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau đây:
Theo thứ tự từ trái qua phải là chữ Kanji, Hiragana/ Katakana,  Romaji  và Ý nghĩa.
1 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề
2 医者 いしゃ isha Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá

4 看護師 かんごし kango shi Y tá5 歯科医 しかい shikai Nha sĩ
6 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi Giáo viên
9 先生 せんせい sensei Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ

11 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe

12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày

13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá

14 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ

15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ

16 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia

17 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn

18 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện

19 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ

20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc

21 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư

22 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia

23 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên

24 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên

25 お巡りさん おまわりさん omawari san Cảnh sát

26 コック kokku Đầu bếp

27 シェフ shefu Đầu bếp

28 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp

29 料理人 りょうりにん ryouri nin đầu bếp

30 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp/ 

31 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán

32 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư 

33 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán

34 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa / Fireman

35 兵士 へいし hei shi Lính

36 銀行員 ぎんこういん ginkou in   nhân viên ngân hàng

37 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ

38 駅員 えきいん eki in công nhân trạm

39 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng 

40 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty

41 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ

42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu

43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời

44 秘書 ひしょ hisho Thư ký

45 サラリーマン sarari-man nhân viên làm công ăn lương

46 フリーター furi-ta- nhân viên part-time

47 OL オーエル o- eru nữ nhân viên văn phòng

48 俳優 はいゆう haiyuu Nam diễn viên

49 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên

50 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên

51 監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim

52 監督 かんとく kantoku Huấn luyện viên thể dục thể thao

53 監督 かんとく kantoku Quản lý / Giám Đốc

54 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói

55 牧師 ぼくし boku shi Mục sư / giáo sĩ

56 漁師 りょうし ryou shi Ngư phủ

57 猟師 りょうし ryou shi Người đi săn

58 理髪師 りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc

59 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc

60 講師 こうし kou shi Giảng sư

61 技師 ぎし gi shi Kỹ sư

62 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư

63 エンジニア enjinia Kỹ sư

64 大工 だいく daiku Thợ mộc

65 探偵 たんてい tantei Thám tử

66 スチュワーデス suchuwa-desu Tiếp viên hàng không

67 パイロット pairotto Phi công

68 機長 きちょう kichou phi hành gia.

69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản

70 記者 きしゃ kisha Phóng viên

71 ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo

72 農民 のうみん noumin Nông phu

73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp

Duhocnhanviet.com chúc các bạn học tập hiểu quả!

Tác giả (Nguồn trích dẫn): Du học Nhân Việt

Các tin liên quan

TIN TỨC NHÂN VIỆT
LIÊN KẾT HỢP TÁC