Logo Nhan Viet
Logo Nhan Viet
HỌC NGOẠI NGỮ
Kênh Video Youtube
Một số đơn vị đếm thường gặp trong tiếng Nhật. 
Ngày đăng: 1/9/2017
Nhân Việt – trong cuộc sống hằng ngày khi giao tiếp bằng tiếng Nhật các bạn thường sử dụng đơn vị đếm một cách thường xuyên.

Nhân Việt – trong cuộc sống hằng ngày khi giao tiếp bằng tiếng Nhật các bạn thường sử dụng đơn vị đếm một cách thường xuyên.

Duhocnhanviet.com xin chia sẻ đến bạn đọc một số đơn vị đếm thường gặp trong tiếng Nhật!

Đếm giờ : 時間 jikan ("thời gian")

Đếm phút: 分 fun

Đếm giây: 秒 byou

Đếm người: 人 nin

Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, v.v...): 名 mei

Đếm tờ (giấy): 枚 mai

Đếm số bộ (bộ hồ sơ): 部 bu

Đếm quyển (sách): 冊 satsu

Đếm lầu (tầng): 階 kai (kanji: giai (giai cấp)), chú ý "tầng ba" sẽ là "三階" san-gai khác với "ba lần sankai" ở trên, còn các lầu khác thì phát âm giống

Đếm cửa hàng, nhà mặt tiền: 軒 ken (kanji: hiên)

Đếm số kiện, số vấn đề: 件 ken

Đếm máy móc, xe cộ: 台 dai

Đếm bìa đậu: 丁 chou ("đinh")

Đếm con vật: 匹 hiki (một con: ippiki)

Đếm gà, gia cầm: 羽 wa ("vũ" = cánh)

Đếm gia súc: 頭 tou ("đầu")

Đếm số lần lớn hơn: 倍 bai ("bội")

Đếm cái/chiếc: 個 ko ("cá")

Đếm số đêm thuê nhà nghỉ / khách sạn: 泊 haku (một đêm: ippaku)

Đếm cây, que (vật dài như ô, dù, que kem): 本 hon (một cây = 一本 ippon)

Đếm số lần: 回 kai, ví dụ "ba lần = 三回 sankai"

Đếm số ghế (xe hơi): 席 seki ("tịch")

Đếm số toa xe, toa tàu: 車両 sharyou ("xa lưỡng")

Đếm số bữa ăn: 膳 zen ("thiện" = bữa ăn, khác với 善 "thiện" nhé)

Đếm giọt chất lỏng: 滴 teki

Đếm số cách làm: 通り toori

Đếm số thư: 通 tsuu

Đếm số điểm (điểm, vấn đề): 点 ten

Đếm số loại: 種類 shurui

Duhocnhanviet.com chúc các bạn học tiếng Nhật hiểu quả nhé!

 

Tác giả (Nguồn trích dẫn): Du học Nhân Việt

Các tin liên quan

TIN TỨC NHÂN VIỆT
LIÊN KẾT HỢP TÁC