Logo Nhan Viet
Logo Nhan Viet
TIN TỨC NHÂN VIỆT
Kênh Video Youtube
Mách bạn cách trả lời phỏng vấn du học Nhật Bản dễ ăn điểm nhất 
Ngày đăng: 3/13/2018
Tổng hợp 45 câu hỏi phỏng vấn Đại sứ quán Nhật Bản và lưu ý cho DHS!

Để có được Visa du học Nhật Bản, bạn phải vượt qua vòng xét tuyển của Đại sứ quán, Nhân Việt mách bạn cách trả lời thông minh khi phỏng vấn Visa du học Nhật Bản nhé!

Có thể Đại sứ quán sẽ triệu tập học sinh để phỏng vấn trực tiếp đại sứ quán. Vì vậy các em luôn trong tư thế sẵn sàng nhé! Ngoài nội dung tiếng Việt, Đại sứ quán sẽ hỏi bạn bằng tiếng Nhật để kiểm tra năng lực tiếng Nhật của bạn. Nếu không trả lời được thì bạn sẽ bị đánh trượt. Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp, các em học sinh học và trả lời lưu loát nhé! Ngoài ra, cục có thể hỏi bất kỳ một nội dung nào khác, nên các em phải liên tục trau dồi vốn tiếng Nhật của mình nhé!

I- Nội dung một số câu trả lời dành cho du học sinh

1. Hãy giới thiệu bản thân 

自己紹介(じこしょうかい)をしてください。 
自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。 
私(わたし)は  (Hung) です。 
今年(ことし) (18) 際(さい)です。 (Thanh hoa)から来(き)ました。家族(かぞく)は(4人(にん))です。どうぞ宜(よろ)しくお願(ねが)い致(いた)します.

2. Em tên là gì ? 

お名前(なまえ)は? 
お名前(なまえ)は なんですか。 
お名前(なまえ)を教(おし)えてください。 
(Hùng)さんですか。(Em có phải là (Hùng) không ?) 
私(わたし)は _______です。 
はい、(Hung) です。 

3. Ngày sinh nhật của bạn là khi nào? 

誕生日(たんじょうび)はいつですか。 
誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください 
__Tháng__ngày 
__月(がつ)_日(にち)です。 

4. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào? 

生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください 
生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか? 
年(ねん)   月(がつ)   日(び)です。 

5. Sở thích của em là gì? 

趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。 
Sở thích của em là __ 
私(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ   です。 
Vること 

6. Em đang sống ở đâu? 

今(いま)、どこに住(す)んでいますか? 
Em đang sống ở ....... 
................ に住(す)んでいます。 

7. Bây giờ là mấy giờ? 

今(いま)、何時(なん じ)ですか。 
___時(じ)です。 

8. Hôm nay là thứ mấy ? 

今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。 

9. Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ? 

今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。 
___月(がつ)___日(にち)です。 

10. Em đang học tiếng Nhật ở đâu ? 

どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。 
Em học ở trung tâm tiếng Nhật Nhân Việt 
NHAN VIET 日本語(にほんご)センターで勉強(べんきょう)しています。 

11. Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô? 

センターに クラスが いくつ ありますか。 
先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか。 

12. Em học tiếng Nhật từ bao giờ? 

いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。 
月  日  から 勉強(べんきょう)しました。 

13. Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi ? 

どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。 
何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。 
Em học được (4) tháng rồi. 
(4)か月(げつ)です。 

14. Em học từ thứ mấy đến thứ mấy ? 

何曜日(なんようび)から 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。 
Em học từ thứ 2 đến thứ 6 
月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。

 
15. Một ngày học mấy tiếng ? 


毎日(まいにち) どのぐらい 勉強(べんきょう)しますか。 
毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか? 
Em học 6 tiếng 
6時間(じかん) 勉強(べんきょう)します. 

16. Học từ mấy giờ đến mấy giờ? 

何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。 
Sáng em học từ 8h đến 11h15, chiều em học từ 1 rưỡi đến 4h45 phút. 
朝(あさ)は8時(じ)から11時(じ)15分(ふん)までです。 
午後(ごご)は1時半(じはん)から4時(じ)45分(ふん)までです。 

17. Buổi tối em có học không?Học khoảng mấy tiếng? 

毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐらいですか。 
Có, em học khoảng 2 tiếng 
はい、2時間(じかん)ぐらい勉強(べんきょう)します。 
 

18. Em được nghỉ thứ mấy? 

(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。 
Nghỉ thứ 7 và chủ nhật 
土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。